Anh - Việt
công lương
Danh từ
công lương (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lương thực do nhà nước quản lý, thường dùng để dự trữ hoặc cấp phát.
由国家管理、用于储备或发放的粮食。
Lương thực do nhà nước quản lý, thường dùng để dự trữ hoặc cấp phát.
Ví dụ
公粮仓库受到严密看守。【】Kho công lương được canh gác cẩn thận.
士兵出发前领到了官粮。【】Quân lính được cấp công lương trước khi lên đường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của công lương (Noun)
công lương + Động từĐộng từ + công lương
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
储备官粮 công lương dự trữ | 歉收时会动用储备官粮。 Công lương dự trữ được dùng khi mất mùa. |