Anh - Việt
công lý
Danh từ
công lý (Danh từ)
Nghĩa 01 · xem công lí
公正
xem công lí
Ví dụ
社会需要正义来保护弱者。【】Xã hội cần công lý để bảo vệ người yếu thế.
五月十日的比赛缺少公平。【】Cuộc thi ngày 10 tháng 5 thiếu công lý.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa