Anh - Việt
công mẫu
Danh từ
công mẫu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đơn vị đo diện tích ruộng đất cũ, bằng một héc-ta (10.000 mét vuông).
旧时的土地面积单位,等于一公顷。
Đơn vị đo diện tích ruộng đất cũ, bằng một héc-ta (10.000 mét vuông).
Ví dụ
这块田有一公顷大。【】Mảnh ruộng này rộng một công mẫu.
以前,人们用这个旧单位计算土地面积。【】Ngày xưa, người ta tính đất bằng công mẫu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của công mẫu (Noun)
Số lượng + công mẫucông mẫu + Số lượng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
几公顷土地 vài công mẫu đất | 他们在郊区买了几公顷土地。 Họ mua vài công mẫu đất ở vùng ven. |
三公顷耕地 ba công mẫu đất canh tác | 这个农场有三公顷耕地。 Nông trại này có ba công mẫu đất canh tác. |
数十公顷稻田 hàng chục công mẫu ruộng | 过去,地主拥有数十公顷稻田。 Ngày trước, địa chủ sở hữu hàng chục công mẫu ruộng. |