Anh - Việt
công minh
Tính từ
công minh (Tính từ)
Nghĩa 01 · Công bằng, không thiên vị và có sự phán xét sáng suốt.
公正而明智,不偏袒任何一方。
Công bằng, không thiên vị và có sự phán xét sáng suốt.
Ví dụ
大家都相信他是一位公正的官员。【】Mọi người tin ông ấy là một vị quan công minh.
她为双方作出了公平的决定。【】Cô ấy đưa ra quyết định công minh cho cả hai bên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của công minh (Adjective)
Danh từ + công minhcông minh + Danh từcông minh + Từ đi kèmcông minh + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
公正的人 người công minh | 大家都相信他是一个公正的人。 Mọi người đều tin ông là một người công minh. |
公正的官员 vị quan công minh | 这位公正的官员作出了公正的判决。 Vị quan công minh đã xét xử đúng người đúng tội. |