Anh - Việt

Bản dịch của từ Công môn trong tiếng Trung

công môn

Danh từ

công môn (Danh từ)

Nghĩa 01 · (Từ cũ) Nơi quan lại thời xưa làm việc và xét xử.

旧时官吏办公和审案的地方。

(Từ cũ) Nơi quan lại thời xưa làm việc và xét xử.

Ví dụ
案件被带到公堂审理。【】Vụ việc được đưa ra công môn để xét xử.
他在官府任职多年。【】Ông làm việc ở công môn trong nhiều năm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của công môn (Noun)

Danh từ + công môncông môn + Danh từcông môn + Động từĐộng từ + công môn
Kết hợp từ của công môn
Collocation
Ví dụ

衙门之地

chốn công môn

他曾在衙门任职多年。

Ông ta từng làm việc ở chốn công môn nhiều năm.

Video ngữ cảnh