Anh - Việt
cống nạp
Động từ
cống nạp (Động từ)
Nghĩa 01 · đưa ra, nộp [cho kẻ mạnh hơn] để được yên ổn
向强者交纳贡品
đưa ra, nộp [cho kẻ mạnh hơn] để được yên ổn
Ví dụ
小国必须向大国进贡以保和平。【】Các quốc gia nhỏ phải cống nạp cho nước lớn để giữ hòa bình.
他们不愿意向敌人进贡。【】Họ không muốn cống nạp cho kẻ thù.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa