Anh - Việt

Bản dịch của từ Cống ngầm trong tiếng Trung

cống ngầm

Danh từ

cống ngầm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Công trình hoặc đường ống dưới lòng đất dùng để dẫn nước mưa, nước thải hoặc nước chảy qua đường.

建在地下、用于排水或让水流通过的管道或通道。

Công trình hoặc đường ống dưới lòng đất dùng để dẫn nước mưa, nước thải hoặc nước chảy qua đường.

Ví dụ
学校前面的地下排水沟雨后排水很快。【】Cống ngầm trước trường thoát nước rất nhanh sau mưa.
他们在新路下面修了一条涵洞。【】Họ xây cống ngầm dưới con đường mới.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cống ngầm (Noun)

Danh từ + cống ngầmcống ngầm + Giới từcống ngầm + Động từ
Kết hợp từ của cống ngầm
Collocation
Ví dụ

下水道盖

nắp cống ngầm

小心松动的下水道盖。

Hãy cẩn thận với nắp cống ngầm bị lỏng.

Video ngữ cảnh