Anh - Việt
công nghệ học
Danh từ
công nghệ học (Danh từ)
Nghĩa 01 · khoa học vận dụng các quy luật tự nhiên và các nguyên lí khoa học để ứng dụng vào thực tế, nhằm đáp ứng các nhu cầu về vật chất và tinh thần của con người
科技是运用科学知识和自然规律来创造实用工具、系统或方法,以满足人们的物质和精神需求。
khoa học vận dụng các quy luật tự nhiên và các nguyên lí khoa học để ứng dụng vào thực tế, nhằm đáp ứng các nhu cầu về vật chất và tinh thần của con người
Ví dụ
现代技术改变了我们的生活方式。【】Công nghệ học hiện đại thay đổi cuộc sống hàng ngày của chúng ta.
他不相信应用科学能解决所有问题吗?【】Anh ấy không tin công nghệ học ứng dụng giải quyết mọi vấn đề sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa