Anh - Việt
công nghệ phần mềm
Danh từ
công nghệ phần mềm (Danh từ)
Nghĩa 01 · quy trình áp dụng các nguyên lí và phương pháp lập trình để sản xuất các phần mềm tin học hữu dụng và có chất lượng cao
软件工程
quy trình áp dụng các nguyên lí và phương pháp lập trình để sản xuất các phần mềm tin học hữu dụng và có chất lượng cao
Ví dụ
Lan 在岘港大学学习软件工程。【】Lan học công nghệ phần mềm tại Đại học Đà Nẵng.
这个项目不需要新的软件技术。【】Dự án này không cần công nghệ phần mềm mới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa