Anh - Việt
công nghệ sạch
Danh từ
công nghệ sạch (Danh từ)
Nghĩa 01 · công nghệ áp dụng giải pháp kĩ thuật không gây ra sự ô nhiễm môi trường
清洁技术
công nghệ áp dụng giải pháp kĩ thuật không gây ra sự ô nhiễm môi trường
Ví dụ
河内 投资 清洁技术 以 减少 污染。【】Hà Nội đầu tư vào công nghệ sạch để giảm ô nhiễm.
这家工厂 生产时 不使用 清洁技术。【】Nhà máy này không dùng công nghệ sạch trong sản xuất.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa