công nghệ thông tin
công nghệ thông tin (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ngành khoa học nghiên cứu, phát triển và ứng dụng các giải pháp kỹ thuật để lưu trữ và xử lý thông tin.
研究和应用技术手段来存储、处理和传递信息的学科领域。
Ngành khoa học nghiên cứu, phát triển và ứng dụng các giải pháp kỹ thuật để lưu trữ và xử lý thông tin.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của công nghệ thông tin (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
信息技术工程师 kỹ sư công nghệ thông tin | 我哥哥是一家软件公司的信息技术工程师。 Anh trai tôi là kỹ sư công nghệ thông tin tại một công ty phần mềm. |
信息技术安全 an ninh công nghệ thông tin | 网络攻击事件后,公司加强了信息技术安全。 Công ty đã tăng cường an ninh công nghệ thông tin sau vụ tấn công mạng. |
信息技术人员 nhân viên công nghệ thông tin | 信息技术人员连夜修复了服务器故障。 Nhân viên công nghệ thông tin đã sửa lỗi máy chủ trong đêm. |
信息技术行业 ngành công nghệ thông tin | 很多年轻人选择信息技术行业,因为就业机会很多。 Nhiều bạn trẻ chọn ngành công nghệ thông tin vì cơ hội việc làm rất nhiều. |
信息技术系统 hệ thống công nghệ thông tin | 银行升级了信息技术系统,以便更快地处理交易。 Ngân hàng nâng cấp hệ thống công nghệ thông tin để xử lý giao dịch nhanh hơn. |