Anh - Việt
công nha
Danh từ
công nha (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cơ quan hoặc trụ sở làm việc của chính quyền thời xưa.
旧时政府办理公务的机构或衙门。
Cơ quan hoặc trụ sở làm việc của chính quyền thời xưa.
Ví dụ
村民到衙门报告这件事。【】Người dân đến công nha để trình báo sự việc.
县官正在衙门里办事。【】Quan huyện đang làm việc trong công nha.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của công nha (Noun)
Danh từ + công nhacông nha + Danh từcông nha + Tính từĐộng từ + công nha
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
官署所在地 trụ sở công nha | 官署所在地靠近城门。 Trụ sở công nha nằm gần cổng thành. |