Anh - Việt
công nhật
Danh từ
công nhật (Danh từ)
Nghĩa 01 · Công việc làm thuê được tính và trả công theo từng ngày.
按日计酬的雇佣工作。
Công việc làm thuê được tính và trả công theo từng ngày.
Ví dụ
夏天,我哥哥在一个建筑工地做日工。【】Mùa hè, anh tôi làm công nhật ở một công trường.
她在找按日计酬的工作来养家。【】Bà ấy tìm công nhật để có tiền lo cho gia đình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Khoản tiền được trả cho một ngày làm việc.
一天工作的报酬。
Khoản tiền được trả cho một ngày làm việc.
Ví dụ
今天下班后,他领到了日工资。【】Hôm nay, anh ấy nhận tiền công nhật sau giờ làm.
这个建筑工地的日薪在每天结束时发放。【】Công nhật ở công trường này được trả vào cuối ngày.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của công nhật (Noun)
Danh từ + công nhậtcông nhật + Tính từĐộng từ + công nhật
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
临时工 thợ công nhật | 公司在旺季额外雇了一些临时工。 Công ty thuê thêm thợ công nhật vào mùa cao điểm. |
日薪 tiền công nhật | 这里的日薪在每天结束时支付。 Tiền công nhật ở đây được trả vào cuối ngày. |
日工 người làm công nhật | 许多日工每天早上都得等活儿。 Nhiều người làm công nhật phải chờ việc mỗi sáng. |