Anh - Việt
công nhiên
Trạng từ
công nhiên (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Một cách công khai trước mọi người, thường về việc sai trái hoặc đáng chê trách.
公然地,指公开做通常会受到批评的事。
Một cách công khai trước mọi người, thường về việc sai trái hoặc đáng chê trách.
Ví dụ
他当着大家的面公然插队。【】Anh ta công nhiên chen hàng trước mọi người.
他们公然违反公司规定。【】Họ công nhiên vi phạm quy định của công ty.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của công nhiên (Adverb)
công nhiên + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
公然违法 công nhiên vi phạm pháp luật | 他们公然违法,毫不害怕。 Họ công nhiên vi phạm pháp luật mà không hề sợ hãi. |
公然藐视法律 công nhiên thách thức pháp luật | 那个人当着大家的面公然藐视法律。 Kẻ đó công nhiên thách thức pháp luật trước mặt mọi người. |
公然侮辱他人 công nhiên xúc phạm người khác | 他在会议期间公然侮辱他人。 Anh ta công nhiên xúc phạm người khác trong cuộc họp. |
公然销售假货 công nhiên bán hàng giả | 一些商店仍然公然销售假货。 Một số cửa hàng vẫn công nhiên bán hàng giả. |
公然无视舆论 công nhiên coi thường dư luận | 他们公然无视舆论,继续做错事。 Họ công nhiên coi thường dư luận và tiếp tục làm điều sai trái. |