Anh - Việt
công nhu
Danh từ
công nhu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khoản chi cần thiết cho việc công, thường dùng trong văn bản cũ hoặc trang trọng.
办理公务所需的开支,多用于旧式或正式文书。
Khoản chi cần thiết cho việc công, thường dùng trong văn bản cũ hoặc trang trọng.
Ví dụ
这笔公务开支已记入机关的支出账簿。【】Khoản công nhu này được ghi vào sổ chi của cơ quan.
机关为这次出差申请了更多公务经费。【】Cơ quan xin cấp thêm công nhu cho chuyến công tác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của công nhu (Noun)
Danh từ + công nhuĐộng từ + công nhu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一项公务开支 khoản công nhu | 这项公务开支需要在账簿中明确记录。 Khoản công nhu này cần được ghi rõ trong sổ sách. |
公务开支经费 tiền công nhu | 该单位获得了此次行程的公务开支经费。 Đơn vị được cấp tiền công nhu cho chuyến đi. |