Anh - Việt

Bản dịch của từ Công nợ trong tiếng Trung

công nợ

Danh từ

công nợ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Các khoản tiền phải thu hoặc phải trả, thường trong hoạt động kinh doanh.

企业经营中应收或应付的款项。

Các khoản tiền phải thu hoặc phải trả, thường trong hoạt động kinh doanh.

Ví dụ
会计正在核对客户的应收账款。【】Kế toán đang kiểm tra công nợ phải thu từ khách hàng.
公司需要结清欠供应商的款项。【】Công ty cần thanh toán công nợ cho nhà cung cấp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của công nợ (Noun)

Danh từ + công nợcông nợ + Tính từcông nợ + Từ đi kèmĐộng từ + công nợ
Kết hợp từ của công nợ
Collocation
Ví dụ

未结余额

số dư công nợ

你可以在发票上查看未结余额。

Bạn có thể xem số dư công nợ trên hóa đơn.