Anh - Việt
công nông lâm nghiệp
Danh từ
công nông lâm nghiệp (Danh từ)
Nghĩa 01 · công nghiệp, nông nghiệp và lâm nghiệp [nói gộp]
工业、农业和林业
công nghiệp, nông nghiệp và lâm nghiệp [nói gộp]
Ví dụ
社会需要平衡发展工业、农业和林业。【】Xã hội cần phát triển cân bằng công nông lâm nghiệp.
这项政策不能忽视工业、农业和林业。【】Chính sách này không được xem nhẹ công nông lâm nghiệp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa