Anh - Việt

Bản dịch của từ Công nông trong tiếng Trung

công nông

Danh từ

công nông (Danh từ)

Nghĩa 01 · Công nhân và nông dân, được gọi gộp là một lực lượng xã hội.

工人和农民的统称,指一种社会力量。

Công nhân và nông dân, được gọi gộp là một lực lượng xã hội.

Ví dụ
工农曾是国家的重要力量。【】Công nông từng là lực lượng quan trọng của đất nước.
这项政策旨在支持困难地区的工农。【】Chính sách này nhằm hỗ trợ công nông ở vùng khó khăn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Loại xe chở người hoặc hàng ở nông thôn, thường được cải tạo từ máy kéo nông nghiệp.

农村常用的一种农用运输车,通常由拖拉机改装而成。

Loại xe chở người hoặc hàng ở nông thôn, thường được cải tạo từ máy kéo nông nghiệp.

Ví dụ
我父亲用农用改装拖拉机把蔬菜运到市场。【】Bố tôi dùng công nông để chở rau ra chợ.
那辆农用运输车在村路上慢慢行驶。【】Chiếc công nông chạy chậm trên đường làng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của công nông (Noun)

công nông + Danh từcông nông + Động từ
Kết hợp từ của công nông
Collocation
Ví dụ

工农力量

lực lượng công nông

工农力量积极参加了这场斗争。

Lực lượng công nông đã tham gia tích cực vào cuộc đấu tranh.

工农联盟

khối công nông

工农联盟支持这些改革。

Khối công nông đã ủng hộ các cải cách.

农用拖拉机改装车

xe công nông

这辆农用拖拉机改装车载着满满一车农产品去市场。

Chiếc xe công nông chở đầy nông sản ra chợ.

工农联盟

liên minh công nông

工农联盟是这场运动的基础。

Liên minh công nông là nền tảng của phong trào này.