Anh - Việt
công nữ
Danh từ
công nữ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tước hiệu dành cho con gái của chúa hoặc vương công trong xã hội phong kiến Việt Nam.
越南封建时代对王公或诸侯女儿的称号。
Tước hiệu dành cho con gái của chúa hoặc vương công trong xã hội phong kiến Việt Nam.
Ví dụ
公女玉万嫁给了柬埔寨国王。【】Công nữ Ngọc Vạn kết hôn với vua Chân Lạp.
这幅画讲述了一位阮主之女的故事。【】Bức tranh này kể về một công nữ thời chúa Nguyễn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của công nữ (Noun)
Số lượng + công nữcông nữ + Danh từcông nữ + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一位公女 một công nữ | 她是王府中的一位公女。 Bà là một công nữ của phủ chúa. |
诸位公女 các công nữ | 诸位公女与家人住在王府中。 Các công nữ sống trong phủ chúa cùng gia đình. |