Anh - Việt
công ơn
Danh từ
công ơn (Danh từ)
Nghĩa 01 · công lao đáng ghi nhớ và biết ơn
值得感激的恩惠
công lao đáng ghi nhớ và biết ơn
Ví dụ
他欠父母很大的恩情。【】Anh ấy nợ cha mẹ một công ơn lớn.
她没有得到应有的功劳。【】Cô ấy không nhận được công ơn xứng đáng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa