Anh - Việt
cống phẩm
Danh từ
cống phẩm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vật phẩm được dâng nộp cho vua chúa hoặc nước có quyền lực hơn.
进献给君主或强国的物品。
Vật phẩm được dâng nộp cho vua chúa hoặc nước có quyền lực hơn.
Ví dụ
各地每年把贡品送到京城。【】Các địa phương mang cống phẩm về kinh đô mỗi năm.
使团把朝贡礼物带到邻国。【】Đoàn sứ thần đem cống phẩm sang nước láng giềng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cống phẩm (Noun)
cống phẩm + Tính từĐộng từ + cống phẩm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
珍贵的贡品 cống phẩm quý giá | 使团带来了许多珍贵的贡品。 Đoàn sứ giả mang theo nhiều cống phẩm quý giá. |
年度贡品 cống phẩm hằng năm | 每年进贡的做法持续了数十年。 Việc gửi cống phẩm hằng năm đã kéo dài nhiều thập kỷ. |