Anh - Việt
công phiếu
Danh từ
công phiếu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Giấy vay nợ do chính phủ phát hành để huy động tiền từ người dân và tổ chức.
政府为筹集资金发行的债券。
Giấy vay nợ do chính phủ phát hành để huy động tiền từ người dân và tổ chức.
Ví dụ
我爸爸买政府债券作为安全投资。【】Bố tôi mua công phiếu để đầu tư an toàn.
政府发行公债券来筹集资金。【】Chính phủ phát hành công phiếu để huy động vốn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của công phiếu (Noun)
Danh từ + công phiếucông phiếu + Động từĐộng từ + công phiếu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
政府债券收益率 lãi suất công phiếu | 政府债券收益率本月下降了。 Lãi suất công phiếu đã giảm trong tháng này. |