Anh - Việt

Bản dịch của từ Còng queo trong tiếng Trung

còng queo

Tính từ

còng queo (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có dáng cong gập, co quắp hoặc vẹo đi, thường vì già yếu, đau đớn hay bị biến dạng.

弯曲佝偻或蜷缩变形的。

Có dáng cong gập, co quắp hoặc vẹo đi, thường vì già yếu, đau đớn hay bị biến dạng.

Ví dụ
老人因年纪大而弯着背走路。【】Ông cụ đi còng queo vì tuổi đã cao.
那只猫蜷缩在房间角落里。【】Con mèo nằm còng queo trong góc phòng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của còng queo (Adjective)

Danh từ + còng queo
Kết hợp từ của còng queo
Collocation
Ví dụ

佝偻的背

lưng còng queo

老人有一副佝偻的背。

Ông cụ có cái lưng còng queo.

弯腰驼背的

người còng queo

她弯着腰走路。

Bà ấy bước đi với người còng queo.

弯曲的手指

ngón tay còng queo

疾病使他的手指变得弯曲。

Bệnh khiến các ngón tay ông ấy còng queo.

扭曲的树

cây còng queo

路边长着一棵扭曲的树。

Một cây còng queo mọc bên đường.

Video ngữ cảnh