Anh - Việt
công quỹ
Danh từ
công quỹ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tiền chung do Nhà nước hoặc một tổ chức quản lý để phục vụ công việc chung.
由政府或组织管理、用于公共事务的共同资金。
Tiền chung do Nhà nước hoặc một tổ chức quản lý để phục vụ công việc chung.
Ví dụ
任何人都不得把公款用于私事。【】Không ai được dùng công quỹ cho việc riêng.
市政府花公共资金修了这条路。【】Thành phố đã chi công quỹ để sửa con đường này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của công quỹ (Noun)
công quỹ + Danh từĐộng từ + công quỹ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
政府资金 công quỹ nhà nước | 该项目由政府资金资助。 Dự án được tài trợ bằng công quỹ nhà nước. |