Anh - Việt
công sá
Danh từ
công sá (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tiền trả cho công việc hoặc công sức đã bỏ ra.
为工作或付出的劳动所支付的钱。
Tiền trả cho công việc hoặc công sức đã bỏ ra.
Ví dụ
公司在月底全额支付员工的报酬。【】Công ty trả công sá đầy đủ cho nhân viên cuối tháng.
他按工作时数领取工资。【】Anh ấy nhận công sá theo số giờ làm việc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của công sá (Noun)
Danh từ + công sácông sá + Tính từĐộng từ + công sá
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
工钱 tiền công sá | 这份工作的工钱会在月底发放。 Tiền công sá cho việc này sẽ được trả vào cuối tháng. |