Anh - Việt
công sản
Danh từ
công sản (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tài sản thuộc sở hữu chung của Nhà nước hoặc cộng đồng.
属于国家或社会公众共同所有的财产。
Tài sản thuộc sở hữu chung của Nhà nước hoặc cộng đồng.
Ví dụ
这个公园是市政府的公共财产。【】Công viên này là công sản của thành phố.
大家应该爱护学校的公共财产。【】Mọi người cần giữ gìn công sản ở trường học.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của công sản (Noun)
Động từ + công sản
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
保护公共财产 bảo vệ công sản | 每个人都有责任保护公共财产。 Mọi người có trách nhiệm bảo vệ công sản. |
管理公共资产 quản lý công sản | 该机构管理该市的公共资产。 Cơ quan này quản lý công sản của thành phố. |
使用公共财产 sử dụng công sản | 不得将公共财产用于个人目的。 Không được sử dụng công sản cho mục đích cá nhân. |
破坏公共财产 phá hoại công sản | 该男子因破坏公共财产而被罚款。 Người đàn ông bị phạt vì phá hoại công sản. |