Anh - Việt
cống sĩ
Danh từ
cống sĩ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người đã đỗ thi Hương và được vào kinh dự thi Hội trong chế độ khoa cử xưa.
中国古代科举制度中,通过乡试并获准进京参加会试的人。
Người đã đỗ thi Hương và được vào kinh dự thi Hội trong chế độ khoa cử xưa.
Ví dụ
各地的贡士进京参加会试。【】Các cống sĩ từ nhiều địa phương vào kinh dự thi Hội.
通过乡试后,他被选为贡士参加会试。【】Sau khi đỗ thi Hương, ông được chọn làm cống sĩ dự thi Hội.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cống sĩ (Noun)
cống sĩ + Giới từcống sĩ + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
科举制度中的贡士 cống sĩ trong chế độ khoa cử | 科举制度中的贡士可以参加会试。 Cống sĩ trong chế độ khoa cử được phép dự thi Hội. |
来自各地的贡士 cống sĩ từ các địa phương | 来自各地的贡士聚集到京城。 Cống sĩ từ các địa phương tập trung về kinh đô. |