Anh - Việt
cống sinh
Danh từ
cống sinh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Học trò giỏi được địa phương tuyển chọn, tiến cống vào triều đình để học hoặc phục vụ dưới thời phong kiến.
封建时期由地方选送到朝廷学习或任职的优秀学生。
Học trò giỏi được địa phương tuyển chọn, tiến cống vào triều đình để học hoặc phục vụ dưới thời phong kiến.
Ví dụ
他曾是由地方选送到京城学习的贡生。【】Ông từng là cống sinh được địa phương tuyển lên kinh học.
族谱记载,这位祖先是阮朝的一名贡生。【】Gia phả ghi ông tổ là một cống sinh dưới triều Nguyễn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa