Anh - Việt

Bản dịch của từ Cộng sinh trong tiếng Trung

cộng sinh

Động từ

cộng sinh (Động từ)

Nghĩa 01 · [sinh vật không cùng một loài] sống chung và cùng làm lợi cho nhau

不同物种共同生活,互利共生

[sinh vật không cùng một loài] sống chung và cùng làm lợi cho nhau

Ví dụ
这两种动物共生在同一个森林里。【】Hai loài động vật này cộng sinh trong cùng một khu rừng.
他们不共生在城市环境中。【】Chúng không cộng sinh trong môi trường thành phố.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh