Anh - Việt
cộng sổ
Động từ
cộng sổ (Động từ)
Nghĩa 01 · Cộng các khoản thu, chi hoặc số tiền để tính tổng.
把收支或金额加起来算总数。
Cộng các khoản thu, chi hoặc số tiền để tính tổng.
Ví dụ
每天结束时,她把当天的销售额合计起来。【】Cuối ngày, chị ấy cộng sổ tiền bán hàng.
你把这个月的开支加总了吗?【】Anh cộng sổ các khoản chi tiêu trong tháng chưa?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cộng sổ (Verb)
cộng sổ + Danh từcộng sổ + Từ đi kèmcộng sổ + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
加总收支 cộng sổ thu chi | 月底,会计加总商店的收支。 Cuối tháng, kế toán cộng sổ thu chi của cửa hàng. |
核算货款总额 cộng sổ tiền hàng | 她关门前核算货款总额。 Chị ấy cộng sổ tiền hàng trước khi đóng cửa. |