Anh - Việt
cộng sự
Động từDanh từ
cộng sự (Động từ)
Nghĩa 01 · cùng làm chung một nhiệm vụ trong một tổ chức
合作伙伴
cùng làm chung một nhiệm vụ trong một tổ chức
Ví dụ
我们必须与团队成员合作完成任务。【】Chúng ta phải cộng sự với các thành viên để hoàn thành nhiệm vụ.
他不愿意和同事们合作。【】Anh ấy không muốn cộng sự với đồng nghiệp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
cộng sự (Danh từ)
Nghĩa 01 · người trực tiếp giúp việc để hoàn thành một nhiệm vụ
合作者
người trực tiếp giúp việc để hoàn thành một nhiệm vụ
Ví dụ
他是我的重要合作伙伴。【】Anh ấy là cộng sự quan trọng của tôi.
你没有可靠的合作者吗?【】Bạn không có cộng sự đáng tin cậy sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa