Anh - Việt
công sự
Danh từ
công sự (Danh từ)
Nghĩa 01 · Công trình quân sự như hầm, hào, hố dùng để phòng thủ và chiến đấu.
用于防守和作战的军事工程,如掩体、战壕等。
Công trình quân sự như hầm, hào, hố dùng để phòng thủ và chiến đấu.
Ví dụ
士兵挖掘了防御工事以抵御突袭。【】Lính đã đào công sự để chống lại đợt tấn công bất ngờ.
山坡上仍散落着一些旧的军事工事。【】Những công sự cũ vẫn còn nằm rải rác trên sườn đồi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của công sự (Noun)
Danh từ + công sựcông sự + Tính từĐộng từ + công sự
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
工事体系 hệ thống công sự | 一整套工事绵延数十公里。 Hệ thống công sự trải dài hàng chục kilômét. |