Anh - Việt
công tác phí
Danh từ
công tác phí (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khoản tiền chi trả cho các chi phí khi đi làm việc xa theo nhiệm vụ.
因公出差时支付的费用或补贴。
Khoản tiền chi trả cho các chi phí khi đi làm việc xa theo nhiệm vụ.
Ví dụ
公司在我出差后报销了差旅费。【】Công ty thanh toán công tác phí sau chuyến đi của tôi.
员工出差时每天都能领取出差补贴。【】Nhân viên được nhận công tác phí mỗi ngày khi đi công tác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của công tác phí (Noun)
công tác phí + Tính từĐộng từ + công tác phí
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
合理的差旅费 công tác phí hợp lý | 公司只报销合理的差旅费。 Công ty chỉ hoàn trả công tác phí hợp lý. |
每日津贴 công tác phí hằng ngày | 员工出国出差时可领取每日津贴。 Nhân viên được nhận công tác phí hằng ngày khi đi công tác nước ngoài. |