Anh - Việt
công tác
Danh từĐộng từ
công tác (Danh từ)
Nghĩa 01 · công việc của nhà nước hoặc của đoàn thể
官方工作
công việc của nhà nước hoặc của đoàn thể
Ví dụ
他今天有重要的公务要完成。【】Anh ấy hôm nay có công tác quan trọng phải làm.
他们没有完成所有的公共工作。【】Họ không hoàn thành tất cả công tác công cộng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
công tác (Động từ)
Nghĩa 01 · làm công việc của nhà nước, của đoàn thể
从事政府或组织的工作
làm công việc của nhà nước, của đoàn thể
Ví dụ
他在政府部门工作多年。【】Anh ấy công tác tại văn phòng chính phủ.
她没有进行组织工作的经验。【】Cô ấy không công tác trong công việc cộng đồng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · làm việc tại một nơi khác, xa nơi làm việc thường ngày, trong một thời gian nhất định
出差
làm việc tại một nơi khác, xa nơi làm việc thường ngày, trong một thời gian nhất định
Ví dụ
他下周要去上海出差。【】Cô ấy sẽ đi công tác vào tuần tới.
你今天不去出差吗?【】Bạn hôm nay không đi công tác à?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa