Anh - Việt

Bản dịch của từ Công-tắc trong tiếng Trung

công-tắc

Danh từ

công-tắc (Danh từ)

Nghĩa 01 · Thiết bị dùng để đóng hoặc ngắt mạch điện, bật hoặc tắt điện.

用于接通或断开电路的装置。

Thiết bị dùng để đóng hoặc ngắt mạch điện, bật hoặc tắt điện.

Ví dụ
出门前记得关掉电灯开关。【】Em nhớ tắt công-tắc đèn trước khi ra ngoài.
浴室里的开关坏了。【】Công-tắc trong phòng tắm bị hỏng rồi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của công-tắc (Noun)

công-tắc + Danh từcông-tắc + Tính từcông-tắc + Động từĐộng từ + công-tắc
Kết hợp từ của công-tắc
Collocation
Ví dụ

灯开关

công-tắc đèn

灯开关就在门旁边。

Công-tắc đèn ở ngay cạnh cửa.

Video ngữ cảnh