Anh - Việt
cổng tán
Danh từ
cổng tán (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cổng bằng tre có cánh có thể chống lên hoặc hạ xuống.
门扇可以撑起或放下的竹门。
Cổng bằng tre có cánh có thể chống lên hoặc hạ xuống.
Ví dụ
夜里,他们放下可升降的竹门,关上入口。【】Ban đêm, họ hạ cổng tán xuống để đóng lối vào.
村口还保留着一扇可升降的竹门。【】Cổng tán bằng tre vẫn còn ở lối vào làng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cổng tán (Noun)
cổng tán + Danh từcổng tán + Giới từĐộng từ + cổng tán
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
竹门 cổng tán tre | 村民在村口搭了一扇竹门。 Người dân dựng một cổng tán tre ở đầu làng. |