Anh - Việt

Bản dịch của từ Công-te-nơ trong tiếng Trung

công-te-nơ

Danh từ

công-te-nơ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Thiết bị kim loại lớn, có thể tháo lắp, dùng để chứa và vận chuyển hàng hóa bằng tàu, xe tải hoặc tàu hỏa.

大型金属箱,可拆卸,用于在船舶、卡车和火车之间存放和运输货物。

Thiết bị kim loại lớn, có thể tháo lắp, dùng để chứa và vận chuyển hàng hóa bằng tàu, xe tải hoặc tàu hỏa.

Ví dụ
这个集装箱装满了运往欧洲的出口货物。【】Công-te-nơ này chứa đầy hàng xuất khẩu sang châu Âu.
货船刚靠港,船上载有两千多个集装箱。【】Tàu chở hàng vừa cập cảng với hơn hai nghìn công-te-nơ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của công-te-nơ (Noun)

Danh từ + công-te-nơcông-te-nơ + Tính từĐộng từ + công-te-nơ
Kết hợp từ của công-te-nơ
Collocation
Ví dụ

集装箱卡车

xe chở công-te-nơ

集装箱卡车正在港口大门外等候。

Chiếc xe chở công-te-nơ đang chờ ở cổng cảng.

集装箱船

tàu chở công-te-nơ

集装箱船今天早上靠港。

Tàu chở công-te-nơ cập cảng vào sáng nay.

集装箱堆场

bãi công-te-nơ

叉车在宽阔的集装箱堆场内作业。

Xe nâng di chuyển trong bãi công-te-nơ rộng lớn.

集装箱港口

cảng công-te-nơ

这个集装箱港口是该地区最繁忙的港口之一。

Cảng công-te-nơ này là một trong những cảng bận nhất khu vực.

Video ngữ cảnh