Anh - Việt
công thần chủ nghĩa
Tính từ
công thần chủ nghĩa (Tính từ)
Nghĩa 01 · tự cho mình có thành tích lớn sinh ra tự cao, tự đại
自以为是
tự cho mình có thành tích lớn sinh ra tự cao, tự đại
Ví dụ
他非常自负,因为他赢得了许多奖项。【】Anh ấy rất công thần chủ nghĩa vì đã giành nhiều giải.
她不是自负的人,她总是谦虚。【】Cô ấy không công thần chủ nghĩa, luôn khiêm tốn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa