Anh - Việt

Bản dịch của từ Công thần trong tiếng Trung

công thần

Danh từ

công thần (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người có công lao rất lớn với vua hoặc triều đình thời phong kiến.

对皇帝或封建王朝有重大功劳的人。

Người có công lao rất lớn với vua hoặc triều đình thời phong kiến.

Ví dụ
国王在胜利后奖赏了功臣们。【】Nhà vua ban thưởng cho các công thần sau chiến thắng.
他是建立新王朝的功臣。【】Ông là công thần giúp lập nên triều đại mới.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Người có đóng góp rất quan trọng cho một thành công chung.

为共同成功作出重要贡献的人。

Người có đóng góp rất quan trọng cho một thành công chung.

Ví dụ
她是全队获胜的重要功臣。【】Cô ấy là công thần trong chiến thắng của cả đội.
他是这个项目的重要贡献者。【】Anh ấy là công thần của dự án này.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của công thần (Noun)

công thần + Danh từcông thần + Giới từcông thần + Tính từ
Kết hợp từ của công thần
Collocation
Ví dụ

开国功臣

công thần khai quốc

阮廌被视为后黎朝的一位开国功臣。

Nguyễn Trãi được xem là một công thần khai quốc của nhà Lê.