Anh - Việt
công thự
Danh từ
công thự (Danh từ)
Nghĩa 01 · Trụ sở hoặc nơi làm việc của một cơ quan nhà nước.
政府机关的办公场所或办公地点。
Trụ sở hoặc nơi làm việc của một cơ quan nhà nước.
Ví dụ
省政府办公机构位于主干道上。【】Công thự của tỉnh nằm trên con đường chính.
会议在区政府办公场所举行。【】Buổi họp được tổ chức tại công thự của quận.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của công thự (Noun)
công thự + Tính từcông thự + Từ đi kèmĐộng từ + công thự
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
旧政府办公楼 công thự cũ | 这座旧政府办公楼现在被用作博物馆。 Công thự cũ này hiện được dùng làm bảo tàng. |