Anh - Việt
công thương
Danh từ
công thương (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lĩnh vực gồm công nghiệp và thương mại, thường dùng trong tên cơ quan hoặc ngành quản lý.
工业和贸易合称的领域,常用于政府部门或行业名称。
Lĩnh vực gồm công nghiệp và thương mại, thường dùng trong tên cơ quan hoặc ngành quản lý.
Ví dụ
工贸部刚公布了一项支持企业的计划。【】Bộ Công Thương vừa công bố kế hoạch hỗ trợ doanh nghiệp.
工贸行业支持河内的小企业。【】Ngành công thương hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ ở Hà Nội.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của công thương (Noun)
Danh từ + công thương
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
工贸行业 ngành công thương | 工贸行业正在吸引大量投资。 Ngành công thương đang thu hút nhiều vốn đầu tư. |
工业和贸易部 Bộ Công Thương | 工业和贸易部刚刚发布了一份新报告。 Bộ Công Thương vừa công bố báo cáo mới. |
工贸政策 chính sách công thương | 政府正在考虑新的工贸政策。 Chính phủ đang xem xét các chính sách công thương mới. |
工业和贸易厅 Sở Công Thương | 工业和贸易厅支持当地企业。 Sở Công Thương hỗ trợ doanh nghiệp địa phương. |
工贸领域 lĩnh vực công thương | 他在工贸领域工作。 Anh ấy làm việc trong lĩnh vực công thương. |