ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Công ti con
Công ti cổ phần độc lập về pháp nhân mà đa số cổ phiếu của nó thuộc quyền sở hữu của một công ti khác [công ti mẹ]; phân biệt với công ti mẹ
子公司
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa