Anh - Việt
công ti mẹ
Danh từ
công ti mẹ (Danh từ)
Nghĩa 01 · công ti giữ địa vị kiểm soát và chi phối công ti con bằng cách nắm đa số cổ phiếu của công ti con; phân biệt với công ti con
母公司
công ti giữ địa vị kiểm soát và chi phối công ti con bằng cách nắm đa số cổ phiếu của công ti con; phân biệt với công ti con
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa