Anh - Việt

Bản dịch của từ Công ti trong tiếng Trung

công ti

Danh từ

công ti (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tổ chức kinh doanh cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ.

提供商品或服务的商业组织。

Tổ chức kinh doanh cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ.

Ví dụ
我姐姐在一家软件公司工作。【】Chị tôi làm việc cho một công ti phần mềm.
这家公司正在再开一家商店。【】Công ti này đang mở thêm một cửa hàng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của công ti (Noun)

công ti + Danh từcông ti + Tính từĐộng từ + công ti
Kết hợp từ của công ti
Collocation
Ví dụ

科技公司

công ti công nghệ

这家科技公司正在招聘更多员工。

Công ti công nghệ này đang tuyển thêm nhân viên.

母公司

công ti mẹ

母公司总部设在河内。

Công ti mẹ đặt trụ sở tại Hà Nội.

Video ngữ cảnh