Anh - Việt
công tích
Danh từ
công tích (Danh từ)
Nghĩa 01 · Công lao hoặc thành tích lớn, thường có ích cho đất nước hay cộng đồng.
较大的功劳或成就,通常对国家或社会有益。
Công lao hoặc thành tích lớn, thường có ích cho đất nước hay cộng đồng.
Ví dụ
他在建设国家方面有很多功绩。【】Ông có nhiều công tích trong việc xây dựng đất nước.
人们一直记得那位医生的功劳。【】Người dân luôn nhớ công tích của vị bác sĩ đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của công tích (Noun)
công tích + Giới từcông tích + Tính từĐộng từ + công tích
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
对国家的贡献 công tích đối với đất nước | 他因对国家的贡献而受到表彰。 Ông được tôn vinh vì công tích đối với đất nước. |