Anh - Việt
cồng
Danh từ
cồng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tên một loài cây gỗ lớn, thân to, sống trong rừng nhiệt đới, gỗ rất chắc và thường dùng để làm nhà hoặc đóng thuyền.
一种热带大型硬木树,木材坚硬,常用于建房和造船。
Tên một loài cây gỗ lớn, thân to, sống trong rừng nhiệt đới, gỗ rất chắc và thường dùng để làm nhà hoặc đóng thuyền.
Ví dụ
柯木是一种高大的热带硬木树,木质很结实。【】Cồng là loại cây rừng to, gỗ rất chắc.
很多人家仍然选择用这种硬木来做房柱。【】Nhiều nhà vẫn chọn gỗ cồng để làm cột nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Nhạc cụ gõ làm bằng hợp kim đồng, hình giống chiêng nhưng không có núm nổi ở giữa.
一种铜合金制成的打击乐器,形状像锣,中间没有凸起的圆钮。
Nhạc cụ gõ làm bằng hợp kim đồng, hình giống chiêng nhưng không có núm nổi ở giữa.
Ví dụ
他在村里的节日上敲响了铜锣。【】Ông ấy đánh cồng trong lễ hội làng.
夜晚,锣声在森林里回荡。【】Tiếng cồng vang lên khắp rừng trong đêm hội.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cồng (Noun)
Danh từ + cồngcồng + Danh từcồng + Tính từĐộng từ + cồng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
锣声 tiếng cồng | 锣声回荡在整个山谷。 Tiếng cồng vang vọng khắp thung lũng. |