cóng
Danh từTính từ
cóng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đồ đựng bằng sành hoặc đất nung, miệng rộng, có nắp đậy, dùng để đựng nước mắm, dưa muối hoặc nước.
带盖的大口陶制容器,多用来腌制或盛放食物。
Đồ đựng bằng sành hoặc đất nung, miệng rộng, có nắp đậy, dùng để đựng nước mắm, dưa muối hoặc nước.
Ví dụ
妈妈把白菜泡在带盖的陶罐里。【】Mẹ tôi ngâm dưa cải trong cái cóng sành có nắp đậy kín.
装鱼露的陶罐放在厨房角落里。【】Cái cóng đựng nước mắm để ở góc bếp cạnh cửa sổ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cóng (Noun)
cóng + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
鱼露坛子 cái cóng nước mắm | 妈妈把装鱼露的坛子盖得严严实实,以免味道散出。 Mẹ đậy kín cái cóng nước mắm để giữ mùi. |
泡菜坛子 cóng dưa muối | 外婆从泡菜坛子里拿出了一些腌白菜。 Bà ngoại lấy một ít dưa cải từ cóng dưa muối ra. |
陶罐 cóng sành | 这个陶罐从爷爷那一辈就传下来了。 Chiếc cóng sành này đã có trong nhà từ thời ông nội. |
水缸 cóng nước | 外婆家的厨房角落里还放着一口水缸。 Nhà ngoại vẫn để một cái cóng nước ở góc bếp. |
cóng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Bị tê cứng, mất cảm giác vì trời quá rét.
因寒冷而手脚麻木、僵硬,失去知觉。
Bị tê cứng, mất cảm giác vì trời quá rét.
Ví dụ
天气太冷,我的手冻麻了。【】Tay tôi cóng lại vì trời rét quá.
今早在外面等公交车,我的脚冻得发僵。【】Sáng nay đợi xe buýt ngoài trời, chân tôi cóng cả lại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cóng (Adjective)
Danh từ + cóngTính từ + cóngcóng + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
手脚冻僵 tay chân cóng lại | 天气太冷了,我的手脚都冻僵了。 Trời rét quá, tay chân tôi cóng lại. |