Công

Công (Danh từ)
Chim cùng họ với gà, có bộ lông màu lục, chim đực có đuôi dài, xoè múa rất đẹp, thịt được coi là món ăn quý
孔雀
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Sức lực, trí tuệ bỏ ra để làm việc gì
努力
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đơn vị để tính sức lao động bỏ ra, bằng lao động trung bình trong một ngày của một người
劳动单位,表示一个人一天的工作量
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đơn vị để tính phần đóng góp vào lao động của súc vật dùng làm sức kéo hoặc của một số công cụ trung bình trong một ngày
拉动物或工具一天的工作量
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Thù lao được trả bằng tiền hoặc của cải vật chất cho công lao động làm thuê
工资
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Công lao [nói tắt]
贡献
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đại lượng vật lí mô tả năng lượng cơ học sinh ra do dịch chuyển, và là độ đo tác dụng của lực theo quãng đường đi
功是物体因力作用而产生的能量。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đơn vị dân gian đo diện tích ruộng đất ở Nam Bộ, bằng khoảng 1/10 hoặc 1/7 hecta, tuỳ theo vùng
越南的传统土地面积单位,约为0.1至0.14公顷。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Công (Động từ)
Hoạt động nhằm tiêu diệt, hoặc chiếm vị trí của đối phương
攻击对手
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[thuốc] tác động quá mạnh gây nên những phản ứng có hại, do không hợp với cơ thể hoặc do dùng quá liều lượng
药物副作用过强
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ngậm tha đi
默默接受
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Công (Tính từ)
Thuộc về nhà nước, chung cho mọi người; phân biệt với tư
公共的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
