Anh - Việt

Bản dịch của từ Công trong tiếng Trung

công

Danh từĐộng từTính từ

công (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loài chim lớn, chim đực có bộ lông sặc sỡ và đuôi dài có thể xoè ra.

一种大型鸟,雄鸟有色彩鲜艳的长尾巴,可以开屏。

Loài chim lớn, chim đực có bộ lông sặc sỡ và đuôi dài có thể xoè ra.

Ví dụ
那只孔雀正在花园里开屏。【】Con công đang xoè chiếc đuôi đầy màu sắc trong vườn.
孩子们周末喜欢在动物园看孔雀。【】Bọn trẻ thích xem công ở sở thú vào cuối tuần.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Sức lực, thời gian hoặc sự cố gắng bỏ ra để làm việc gì.

为做某事付出的力气、时间或努力。

Sức lực, thời gian hoặc sự cố gắng bỏ ra để làm việc gì.

Ví dụ
她花了很多工夫准备这场聚会。【】Cô ấy bỏ nhiều công để chuẩn bị bữa tiệc này.
修这辆车花了他很多力气。【】Sửa chiếc xe này tốn rất nhiều công của anh ấy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Đơn vị tính lượng lao động trung bình của một người trong một ngày.

计算一个人一天平均劳动量的单位。

Đơn vị tính lượng lao động trung bình của một người trong một ngày.

Ví dụ
这个团队需要二十个工日才能建完这面墙。【】Đội này cần hai mươi công để xây xong bức tường.
他们在月底统计每个人的工日。【】Họ tính số công của mỗi người vào cuối tháng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · Tiền hoặc của cải trả cho người làm thuê.

付给雇工的报酬。

Tiền hoặc của cải trả cho người làm thuê.

Ví dụ
这里的工资在每周末发放。【】Tiền công ở đây được trả vào cuối mỗi tuần.
报酬不高,但这份工作很稳定。【】Công không cao nhưng công việc này khá ổn định.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 05 · Sự đóng góp hoặc việc tốt đáng được ghi nhận.

值得肯定的贡献或功劳。

Sự đóng góp hoặc việc tốt đáng được ghi nhận.

Ví dụ
这是整个团队的功劳,不是某一个人的。【】Đây là công của cả nhóm, không riêng ai.
她救了那个孩子,应该记她一功。【】Cô ấy có công lớn trong việc cứu đứa bé.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 06 · Đại lượng vật lí biểu thị năng lượng do lực tạo ra khi làm vật dịch chuyển.

物理学中,力使物体移动时所做的功。

Đại lượng vật lí biểu thị năng lượng do lực tạo ra khi làm vật dịch chuyển.

Ví dụ
在物理学中,功等于力乘以距离。【】Trong vật lí, công bằng lực nhân với quãng đường.
如果物体不移动,力就不做机械功。【】Lực không tạo công nếu vật không dịch chuyển.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 07 · Đơn vị dân gian đo diện tích ruộng đất ở Nam Bộ, có giá trị khác nhau theo vùng.

越南南部计算土地面积的传统单位,各地大小不同。

Đơn vị dân gian đo diện tích ruộng đất ở Nam Bộ, có giá trị khác nhau theo vùng.

Ví dụ
我祖父在小河附近有三公稻田。【】Ông tôi có ba công ruộng gần con sông nhỏ.
这里一公地大约有一千平方米。【】Một công đất ở đây rộng khoảng một nghìn mét vuông.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của công (Noun)

Danh từ + côngcông + Tính từcông + Động từĐộng từ + công
Kết hợp từ của công
Collocation
Ví dụ

工资

tiền công

公司按时支付了工人的工资。

Công ty đã trả tiền công cho công nhân đúng hạn.

工日

ngày công

这个项目大约需要二十个工日。

Dự án này cần khoảng 20 ngày công.

công (Động từ)

Nghĩa 01 · Tấn công đối phương để giành lợi thế hoặc chiếm vị trí.

进攻对方以取得优势或占领阵地。

Tấn công đối phương để giành lợi thế hoặc chiếm vị trí.

Ví dụ
敌军在黎明时开始进攻。【】Quân địch bắt đầu công vào lúc rạng sáng.
他们攻击了敌人的防御阵地。【】Họ công vào vị trí phòng thủ của đối phương.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Gây phản ứng có hại vì thuốc không hợp cơ thể hoặc dùng quá liều.

药物不适合身体或剂量过大而引起不良反应。

Gây phản ứng có hại vì thuốc không hợp cơ thể hoặc dùng quá liều.

Ví dụ
我吃药后有副作用,觉得很累又恶心。【】Tôi bị thuốc công nên người mệt và buồn nôn.
他服用剂量太大后出现了不良反应。【】Anh ấy bị thuốc công sau khi uống liều quá mạnh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Ngậm hoặc ngoạm một vật rồi tha đi, thường nói về động vật.

用嘴叼着东西带走,多指动物。

Ngậm hoặc ngoạm một vật rồi tha đi, thường nói về động vật.

Ví dụ
那只狗叼走了后院的小鸡。【】Con chó công mất con gà nhỏ ở sân sau.
那只猫把桌上的鱼块叼走了。【】Con mèo công mất miếng cá trên bàn ăn.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của công (Verb)

công + Danh từcông + Giới từcông + Trạng từĐộng từ + công
Kết hợp từ của công
Collocation
Ví dụ

猛攻堡垒

công phá thành trì

军队用大炮猛攻堡垒。

Quân đội dùng pháo để công phá thành trì.

công (Tính từ)

Nghĩa 01 · Thuộc về Nhà nước hoặc mọi người, không thuộc sở hữu riêng.

属于国家或公众的,不属于个人。

Thuộc về Nhà nước hoặc mọi người, không thuộc sở hữu riêng.

Ví dụ
任何人都不能把公物占为私有。【】Không ai được lấy của công làm của riêng.
他因公事繁忙,很晚才回家。【】Anh ấy bận việc công nên về nhà muộn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của công (Adjective)

Danh từ + côngcông + Danh từ
Kết hợp từ của công
Collocation
Ví dụ

公共机构

cơ quan công quyền

你可以向当地公共机构提交申请。

Bạn có thể gửi đơn đến cơ quan công quyền địa phương.

公共场所

nơi công cộng

在公共场所不应该说话太大声。

Không nên nói quá to ở nơi công cộng.

公立学校

trường công lập

我儿子在家附近的一所公立学校上学。

Con trai tôi học ở một trường công lập gần nhà.

Video ngữ cảnh