Còng
Danh từĐộng từTính từ

Còng (Danh từ)
01
Cua nhỏ sống ở ven biển, có cuống mắt rất dài
长眼睛的海蟹
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Vòng kim khí có chằng dây xích dùng để khoá tay hoặc chân người bị bắt, người tù
手铐
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Còng (Động từ)
01
Khoá tay, chân bằng còng
手铐或脚镣
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Còng (Tính từ)
01
[lưng] cong xuống, không thẳng ra được
弯曲的
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
