còng
còng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài cua nhỏ sống ven biển, có cuống mắt rất dài.
生活在海岸边、眼柄很长的小型螃蟹。
Loài cua nhỏ sống ven biển, có cuống mắt rất dài.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Vòng kim loại có xích, dùng để khóa cổ tay hoặc cổ chân người bị bắt giữ.
用金属环和链条做成的束缚工具,用来锁住犯人的手腕或脚踝。
Vòng kim loại có xích, dùng để khóa cổ tay hoặc cổ chân người bị bắt giữ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của còng (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一副手铐 một đôi còng | 警官掏出一副手铐,锁住了嫌疑人的手腕。 Cảnh sát lấy ra một đôi còng và khóa tay nghi phạm. |
còng (Động từ)
Nghĩa 01 · Khóa tay hoặc chân ai đó bằng còng.
用手铐或脚镣锁住某人的手腕或脚踝。
Khóa tay hoặc chân ai đó bằng còng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của còng (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
给脚戴上脚镣 còng chân | 囚犯走过走廊时脚上被戴上了脚镣。 Tù nhân bị còng chân khi đi qua hành lang. |
còng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Nói về lưng bị cong xuống, không thẳng được nữa.
背部弯曲下垂,无法挺直。
Nói về lưng bị cong xuống, không thẳng được nữa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của còng (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
驼背 lưng còng | 这位老人虽然驼着背,每天早上仍去市场。 Cụ già lưng còng vẫn đi chợ mỗi sáng. |
佝偻的身形 dáng còng | 他多年在田里劳作,身形佝偻。 Ông ấy có dáng còng vì làm việc ngoài đồng nhiều năm. |