ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Cống
Công trình ngầm hoặc lộ thiên để nước tự chảy qua, dùng vào việc lấy nước, tháo nước hoặc điều tiết nước
水渠
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cung thứ năm của gam năm cung giọng hồ [hồ, xự, xang, xê, cống]
五声音阶的第五音
Từ tiếng Trung gần nghĩa